ghế đẳng

Học thuật
Thân thiện
ghế đẳng

Một người đàn ông ngồi trên chiếc ghế đẳng trong phòng chờ.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Ghế đẩu: Một loại ghế nhỏ, thấp, thường không tựa lưng hoặc tay vịn, được làm từ các vật liệu như gỗ, tre, nứa.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Trong quán nước ven đường, khách thường ngồi trên những chiếc ghế đẳng thấp.
    • tôi vẫn giữ thói quen ngồi ghế đẳng đan láthiên nhà.
Các cách sử dụng nâng cao
  • Từ này thường được dùng trong văn nói hoặc các ngữ cảnh sinh hoạt đời thường, mang sắc thái dân dã, mộc mạc.
    • Cảnh làng quê yên bình với vài cụ già ngồi ghế đẳng trước sân.
Biến thể từ gần giống
  • Ghế đẩu: Từ đồng nghĩa, cùng chỉ một loại ghế. "Ghế đẩu" có thể phổ biến hơn trong một số vùng miền.
  • Ghế thấp: Cách gọi mô tả đặc điểm.
  • Đẩu: Từ Hán Việt, có nghĩavật đỡ, vật , thành tố cấu tạo nên từ "ghế đẩu" hay "ghế đẳng".
Từ đồng nghĩa
  • Ghế đẩu
  • Ghế thấp chân
Ghi chú
  • "Ghế đẳng" một từ thuần Việt, thể hiện nét văn hóa sinh hoạt dân gian của người Việt.
ghế đẳng

Một người đàn ông ngồi trên chiếc ghế đẳng trong phòng chờ.

  1. Nh. Ghế đẩu.